Thứ Ba, 5 tháng 3, 2013
SQL Server: Câu lệnh tạo bảng bằng truy vấn SQL
Cú pháp:
CREATE TABLE table_name
(
{colname_1 col_1_properties [constraints_1 ]
[,{colname_2 col_2_properties [constraints_2 ]]
...
[,{colname_N col_N_properties [constraints_N ]]
[table_constraints]
)
Ví dụ 1: Câu lệnh tạo bảng NHANVIEN gồm các cột: Manv, hoten, ngaysinh, diachi, dienthoai:
CREATE TABLE NHANVIEN(
manv char(10) not null,
hoten char(30) not null,
ngaysinh datetime null,
diachi char(50) null,
dienthoai char(6) null
)
Ví dụ 2: Câu lệnh tạo bảng giống ví dụ 1, với ràng buộc số điện thoại của nhân viên phải có dạng: '######' chẳng hạn: 825858:
CREATE TABLE nhanvien(
manv char(10) not null,
hoten char(30) not null,
ngaysinh datetime null,
diachi char(50) null,
dienthoai char(6) null
constraint check_dienthoai
check (dienthoai like '[0-9][0-9][0-9]
[0-9][0-9] [0-9]')
)
Ví dụ 3: Câu lệnh tạo bảng giống ví dụ 1, chỉ định giá trị mặc định là 'không biết' cho cột diachi trong bảng NHANVIEN:
CREATE TABLE nhanvien(
manv char(10) not null,
hoten char(30) not null,
ngaysinh datetime null,
diachi char(50) default 'khäng biãt',
dienthoai char(6) null
)
Ví dụ 4: Tạo bảng NHANVIEN với khóa chính là manv:
CREATE TABLE nhanvien(
manv char(10) primary key,
hoten char(30) not null,
ngaysinh datetime null,
diachi char(50) null,
dienthoai char(6) null
)
Thứ Hai, 4 tháng 3, 2013
Java: Tìm Ước chung lớn nhất (UCLN) và Bội chung nhỏ nhất (BCNN) của 2 số a,b
//Code Java: Viết chương trình tìm Ước chung lớn nhất (UCLN) và Bội chung nhỏ nhất (BCNN) của 2 số a, b nhập từ bàn phím.
import java.util.Scanner;
public class Main {
public static int nhap() {
Scanner input = new Scanner(System.in);
boolean check= false;
int n=0;
while(!check){
System.out.print(" ");
try{
n= input.nextInt();
check= true;
}catch(Exception e){
System.out.println("Ban hay nhap lai du lieu kieu so");
input.nextLine();
}
}
return (n);
}
public static int UCLN(int a, int b){
while(a!= b){
if(a>b) a= a-b;
else b= b-a;
}
return (a);
}
public static void main(String[] args) {
System.out.println("Nhap a");
int a = nhap();
System.out.println("Nhap b");
int b= nhap();
System.out.println("Uoc chung lon nhat cua "+a+" va "+b+" la: "+UCLN(a,b));
System.out.println("Boi chung nho nhat cua "+a+" va "+b+" la: "+((a*b)/UCLN(a,b)));
}
Thứ Bảy, 2 tháng 3, 2013
Code VBA: Cấu trúc WHILE … WEND
Ví dụ 1: Tính tổng các số chia hết cho 3 trong khoảng từ 1 đến 50
Dim i As Byte
Dim tong As Integer
tong = 0
i = 3
While i <= 50
tong = tong +i
i = i + 3
Wend
Msgbox tong
Dim i As Byte
Dim tong As Integer
tong = 0
i = 3
While i <= 50
tong = tong +i
i = i + 3
Wend
Msgbox tong
Code VBA: Kiểm tra một số nguyên (>2) có phải là số nguyên tố hay không
Bài toán: Kiểm tra một số nguyên (>2) có phải là nguyên tố hay không ?
Dim so As Integer
Dim uoc As Integer
Dim nguyento As Boolean
nguyento = True
For uoc = 2 To Int(so / 2)
If so Mod uoc = 0 Then
nguyento = False
Exit For
End If
Next
If nguyento Then
Msgbox "là số nguyên tố"
Else
Msgbox "không là số nguyên tố !"
End If
Code VBA: Cấu trúc FOR...NEXT
//Tính tổng các số từ 1 đến 50, giá trị được lưu vào biến tong:
Dim i As Byte
Dim tong As Integer
tong = 0
For i = 1 To 50
tong = tong +i
Next
Msgbox tong
//Tính tổng các số chia hết cho 3 từ 1 đến 50, giá trị được lưu vào biến tong:
Dim i As Byte
Dim tong As Integer
tong = 0
For i = 3 To 50 Step 3
tong = tong +i
Next
Msgbox tong
Dim i As Byte
Dim tong As Integer
tong = 0
For i = 1 To 50
tong = tong +i
Next
Msgbox tong
//Tính tổng các số chia hết cho 3 từ 1 đến 50, giá trị được lưu vào biến tong:
Dim i As Byte
Dim tong As Integer
tong = 0
For i = 3 To 50 Step 3
tong = tong +i
Next
Msgbox tong
Code VBA: Cấu trúc IF...END IF
// Kiểm tra và trả lời một số là chẵn hay lẻ:
If so Mod 2 = 0 Then
Msgbox “Là số chẵn !”
Else
Msgbox “Là số lẻ !”
End If
//Cho biết tháng (số nguyên) rơi vào đầu năm (1..4), giữa năm (5..8) hay cuối năm (9..12)
If thang >=9 Then
Msgbox “Cuối năm “
Else
If thang >=5 Then
Msgbox “Giữa năm “
Else
Msgbox “Đầu năm “
End If
End If
Thứ Sáu, 1 tháng 3, 2013
Code C#: About Dialog
<Window xmlns="http://schemas.microsoft.com/winfx/2006/xaml/presentation"
Title="About WPF" SizeToContent="WidthAndHeight" Background="Red">
<StackPanel>
<Label FontWeight="Bold" FontSize="20" Foreground="blue">
WPF Version
</Label>
<Label>2012</Label>
<Label>Installed DLL:</Label>
<ListBox>
<ListBoxItem>1</ListBoxItem>
<ListBoxItem>2</ListBoxItem>
</ListBox>
<StackPanel Orientation="Horizontal" HorizontalAlignment="Center">
<Button MinWidth="40" Margin="8">Help</Button>
<Button MinWidth="40" Margin="8">OK</Button>
</StackPanel>
<StatusBar>You have successfully registered this product.</StatusBar>
</StackPanel>
</Window>
Title="About WPF" SizeToContent="WidthAndHeight" Background="Red">
<StackPanel>
<Label FontWeight="Bold" FontSize="20" Foreground="blue">
WPF Version
</Label>
<Label>2012</Label>
<Label>Installed DLL:</Label>
<ListBox>
<ListBoxItem>1</ListBoxItem>
<ListBoxItem>2</ListBoxItem>
</ListBox>
<StackPanel Orientation="Horizontal" HorizontalAlignment="Center">
<Button MinWidth="40" Margin="8">Help</Button>
<Button MinWidth="40" Margin="8">OK</Button>
</StackPanel>
<StatusBar>You have successfully registered this product.</StatusBar>
</StackPanel>
</Window>
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)